độc quyền

tình trạng chỉ có một ít người hay tổ chức độc chiếm thị trường. ĐQ có thể là do pháp luật nhà nước đặt ra, dành cho một ngành, một xí nghiệp quốc doanh hay một tổ chức, một công ti tư nhân (vd. ĐQ về vũ khí, thuốc nổ, rượu, thuốc lá...). ĐQ cũng có thể là giai đoạn cao của quá trình tích tụ và tập trung tư bản và sản xuất, một công ti, một tập đoàn lớn mạnh độc chiếm thị trường. Tuy nhiên, ĐQ không loại trừ cạnh tranh, trái lại cạnh tranh càng gay gắt giữa những tổ chức kinh tế lớn để giành giật thị trường của nhau. ĐQ được hình thành trên cơ sở tập trung lực lượng kinh tế vào tay một hay một số ít người, làm cho những người và tổ chức này có quyền lực kinh tế lớn đối với quá trình tái sản xuất. Các doanh nghiệp ĐQ có sức mạnh tài chính rất lớn, chiếm đại bộ phận nguồn nguyên liệu, năng lực sản xuất, số lượng sản phẩm cung cấp cho thị trường, do đó chi phối được thị trường, quy định giá bán ĐQ cao, giá mua ĐQ hạ và thu được lợi nhuận ĐQ cao. Tổ chức ĐQ chính là cơ sở kinh tế của chủ nghĩa đế quốc. ĐQ thường gây ra những hậu quả xấu cho nền kinh tế nói chung như hạn chế sản xuất do các công ti nhỏ không có hoặc ít có khả năng cạnh tranh với các công ti độc quyền, do nâng giá hàng hoá làm thiệt hại cho người tiêu dùng. Nhiều nước phải thi hành những biện pháp đấu tranh chống ĐQ. Trong các nền kinh tế tự do của chủ nghĩa tư bản, nhà nước ban hành những luật cấm hoặc kiểm soát sự tích tụ thái quá của các công ti, các liên minh (vd. luật chống tơrơt của Mĩ, quy chế đối với các liên minh của Pháp và trong Khối Thị trường Chung Châu Âu).


hd. Quyền một mình chiếm tất cả mọi việc. Đại lý độc quyền. Ngân hàng nhà nước giữ độc quyền phát hành giấy bạc.

độc quyền

độc quyền
  • Monopoly
  • Sole, exclusive
    • Đại lý độc quyền: The sole agent

 arbitrarily
 exclusive
  • cung cấp độc quyền: exclusive dealing
  • giấy phép độc quyền: exclusive license
  • giấy phép độc quyền: exclusive licence
  • kinh doanh độc quyền: exclusive dealing
  •  exclusive right
     monopolize
     monopoly
  • chính sách độc quyền: monopoly policy
  • độc quyền tự nhiên: natural monopoly
  •  occupy

    Phiên bản CELP độc quyền của Qualcomm
     Qualcomm's proprietary version of CELP (QCELP)
    công ty độc quyền
     proprietary company
    để lộ thông tin sở hữu độc quyền
     Proprietary Information Disclosure (PID)
    điều khiển truy nhập tuyến LocalTalk (LocalTalk là giao thức độc quyền của Apple Computer)
     Localtalk Link Access Control (LLAP)

     exclusive right
     exclusivity
     monopolistic
  • bóc lột có tính độc quyền: monopolistic exploitation
  • cạnh tranh độc quyền: monopolistic competition
  • cạnh tranh mua độc quyền: monopolistic competition
  • cung ứng độc quyền: monopolistic supply
  • địa tô độc quyền: monopolistic rent
  • giá độc quyền: monopolistic price
  • nhu cầu có tính độc quyền: monopolistic demand
  • sức mạnh độc quyền: monopolistic power
  • sự cạnh tranh có tính độc quyền: monopolistic competition
  • thị trường độc quyền: monopolistic market
  • thị trường độc quyền nhu cầu: monopolistic market
  • xí nghiệp độc quyền: monopolistic enterprise
  •  sole right
  • độc quyền quyết định mức tổn thất: sole right to settle losses

  • Luật độc quyền và Sát nhập Xí nghiệp
     Monopolies and Mergers Act
    Pháp uy Chống độc quyền
     Restrictive Trade Practices Laws
    bán phá giá độc quyền
     monopoly dumping
    các luật chống tờ rớt, chống độc quyền
     antitrust laws
    các nhà cung cấp dịch vụ độc quyền
     exclusive service suppliers
    chi phí của xã hội cho độc quyền
     social cost of monopoly
    chính sách chống độc quyền
     antimonopoly policy
    chính sách chống độc quyền tùy ý
     non discretionary monopoly policy
    chính sách chống tùy ý độc quyền
     nondiscretionary monopoly policy
    chính sách đại lý độc quyền
     exclusive agency policy
    chống độc quyền
     antitrust
    chủ nghĩa chống độc quyền
     antitrust
    chủ nghĩa độc quyền
     monopolism
    chủ nghĩa độc quyền
     monopolist
    chủ nghĩa tư bản độc quyền
     monopolist capitalism
    chủ nghĩa tư bản độc quyền tư bản nhà nước
     state monopoly capitalism
    chủ sở hữu độc quyền
     sole owner
    chuẩn độc quyền
     quasi-monopoly
    có đăng ký độc quyền sản xuất
     proprietary
    công ty độc quyền
     proprietary company
    công ty nhượng độc quyền
     franchisor
    cửa hàng chuyên doanh độc quyền
     franchise store
    cửa hàng đại lý bán hàng độc quyền
     exclusive outlet selling agent
    cửa hàng độc quyền kinh tiêu
     franchisee
    đại lý độc quyền
     exclusive agency
    đại lý độc quyền
     exclusive agent